TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumvolution

US/sɜː.ˌkəm.və.ˈluː.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

circumvolution nghĩa là sự cuộn tròn, sự xoay quanh, nếp, cuộn.

Nghĩa của circumvolution

Danh từ

  1. Sự cuộn tròn, sự xoay quanh.
  2. Nếp, cuộn.
    • the circumvolution s of the brainnếp cuộn của não
  3. Sự đi quanh co.

Dạng từ của circumvolution

Số nhiềucircumvolutions

Câu hỏi thường gặp

circumvolution nghĩa là gì?

circumvolution (danh từ) nghĩa là sự cuộn tròn, sự xoay quanh, nếp, cuộn.

circumvolution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumvolution: giọng Mỹ (US) /sɜː.ˌkəm.və.ˈluː.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.