circumvolution
US/sɜː.ˌkəm.və.ˈluː.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
circumvolution nghĩa là sự cuộn tròn, sự xoay quanh, nếp, cuộn.
Nghĩa của circumvolution
Danh từ
- Sự cuộn tròn, sự xoay quanh.
- Nếp, cuộn.
- the circumvolution s of the brainnếp cuộn của não
- Sự đi quanh co.
Dạng từ của circumvolution
| Số nhiều | circumvolutions |
Câu hỏi thường gặp
circumvolution nghĩa là gì?
circumvolution (danh từ) nghĩa là sự cuộn tròn, sự xoay quanh, nếp, cuộn.
circumvolution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumvolution: giọng Mỹ (US) /sɜː.ˌkəm.və.ˈluː.ʃən/.