TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumvention

UK/ˌsɜː(ɹ)kəmˈvɛnʃən/ US/ˌsɜː(ɹ)kəmˈvɛnʃən/ giọng máy của trình duyệt

circumvention nghĩa là sự phá vỡ.

Nghĩa của circumvention

Danh từ

  1. Sự dùng mưu để lừa; sự dùng mưu kế để lung lạc (ai).
  2. Sự phá vỡ (kế hoạch, mưu kế của ai...).

Dạng từ của circumvention

Số nhiềucircumventions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumvention

Đồng nghĩa

Họ từ của circumvention

Câu hỏi thường gặp

circumvention nghĩa là gì?

circumvention (danh từ) nghĩa là sự phá vỡ.

circumvention phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumvention: giọng Anh (UK) /ˌsɜː(ɹ)kəmˈvɛnʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsɜː(ɹ)kəmˈvɛnʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.