circumvention
UK/ˌsɜː(ɹ)kəmˈvɛnʃən/
US/ˌsɜː(ɹ)kəmˈvɛnʃən/
giọng máy của trình duyệt
circumvention nghĩa là sự phá vỡ.
Nghĩa của circumvention
Danh từ
- Sự dùng mưu để lừa; sự dùng mưu kế để lung lạc (ai).
- Sự phá vỡ (kế hoạch, mưu kế của ai...).
Dạng từ của circumvention
| Số nhiều | circumventions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumvention
Đồng nghĩa
Họ từ của circumvention
Câu hỏi thường gặp
circumvention nghĩa là gì?
circumvention (danh từ) nghĩa là sự phá vỡ.
circumvention phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumvention: giọng Anh (UK) /ˌsɜː(ɹ)kəmˈvɛnʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsɜː(ɹ)kəmˈvɛnʃən/.