cirriferous
UK/sɪˈɹɪfəɹəs/
giọng máy của trình duyệt
cirriferous nghĩa là có tua cuốn, có lông gai.
Nghĩa của cirriferous
Tính từ
- Thực vật học Có tua cuốn.
- Động vật học Có lông gai.
Dạng từ của cirriferous
| So sánh hơn | more cirriferous |
| So sánh nhất | most cirriferous |
Câu hỏi thường gặp
cirriferous nghĩa là gì?
cirriferous (tính từ) nghĩa là có tua cuốn, có lông gai.
cirriferous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cirriferous: giọng Anh (UK) /sɪˈɹɪfəɹəs/.