cistern
UK/ˈsɪs.tən/
US/ˈsɪs.tɚn/
giọng máy của trình duyệt
cistern nghĩa là thùng chứa nước, bể chứa nước, bể chứa, bình chứa.
Nghĩa của cistern
Danh từ
- Thùng chứa nước, bể chứa nước (ở trên nóc nhà).
- Bể chứa, bình chứa.
- the cistern of a barometerbình (chứa) thuỷ ngân của phong vũ biểu
Dạng từ của cistern
| Số nhiều | cisterns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cistern
Đồng nghĩa
Họ từ của cistern
Câu hỏi thường gặp
cistern nghĩa là gì?
cistern (danh từ) nghĩa là thùng chứa nước, bể chứa nước, bể chứa, bình chứa.
cistern phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cistern: giọng Anh (UK) /ˈsɪs.tən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪs.tɚn/.