TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cistern

UK/ˈsɪs.tən/ US/ˈsɪs.tɚn/ giọng máy của trình duyệt

cistern nghĩa là thùng chứa nước, bể chứa nước, bể chứa, bình chứa.

Nghĩa của cistern

Danh từ

  1. Thùng chứa nước, bể chứa nước (ở trên nóc nhà).
  2. Bể chứa, bình chứa.
    • the cistern of a barometerbình (chứa) thuỷ ngân của phong vũ biểu

Dạng từ của cistern

Số nhiềucisterns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cistern

Đồng nghĩa

Họ từ của cistern

Câu hỏi thường gặp

cistern nghĩa là gì?

cistern (danh từ) nghĩa là thùng chứa nước, bể chứa nước, bể chứa, bình chứa.

cistern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cistern: giọng Anh (UK) /ˈsɪs.tən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪs.tɚn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.