TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cit

UK/sɪt/ US/sɪt/ giọng máy của trình duyệt

cit nghĩa là người dân thành thị, thường dân, người thường.

Nghĩa của cit

Danh từ

  1. Người dân thành thị.
  2. Từ lóng Thường dân, người thường (trái với quân đội).

Dạng từ của cit

Số nhiềucits

Cụm từ, thành ngữ với cit

  • officers in cits — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sĩ quan mặc thường phục.

Câu hỏi thường gặp

cit nghĩa là gì?

cit (danh từ) nghĩa là người dân thành thị, thường dân, người thường.

cit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cit: giọng Anh (UK) /sɪt/, giọng Mỹ (US) /sɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.