TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

citadel

UK/ˈsɪtədəl/ US/ˈsɪtədəl/ giọng máy của trình duyệt

citadel nghĩa là thành luỹ, thành quách, thành luỹ cuối cùng, thành trì.

Nghĩa của citadel

Danh từ

  1. Thành luỹ, thành quách, thành trì.
  2. Chỗ ẩn tránh cuối cùng, chỗ ẩn náu cuối cùng (trong lúc nguy nan), thành luỹ cuối cùng.

Dạng từ của citadel

Số nhiềucitadels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với citadel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

citadel nghĩa là gì?

citadel (danh từ) nghĩa là thành luỹ, thành quách, thành luỹ cuối cùng, thành trì.

citadel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của citadel: giọng Anh (UK) /ˈsɪtədəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪtədəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.