cithara
giọng máy của trình duyệt
cithara nghĩa là đàn thập lục.
Nghĩa của cithara
Danh từ
- Đàn xi-ta; đàn thập lục.
Dạng từ của cithara
| Số nhiều | citharas |
Câu hỏi thường gặp
cithara nghĩa là gì?
cithara (danh từ) nghĩa là đàn thập lục.
cithara nghĩa là đàn thập lục.
| Số nhiều | citharas |
cithara (danh từ) nghĩa là đàn thập lục.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.