TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

citified

US/ˈsɪ.tɪ.ˌfɑɪd/ giọng máy của trình duyệt

citified nghĩa là Có bộ tịch thành thị, có vẻ người thành thị.

Nghĩa của citified

Tính từ

  1. Có bộ tịch thành thị, có vẻ người thành thị.

Dạng từ của citified

So sánh hơnmore citified
So sánh nhấtmost citified

Câu hỏi thường gặp

citified nghĩa là gì?

citified (tính từ) nghĩa là Có bộ tịch thành thị, có vẻ người thành thị.

citified phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của citified: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.tɪ.ˌfɑɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.