citified
US/ˈsɪ.tɪ.ˌfɑɪd/
giọng máy của trình duyệt
citified nghĩa là Có bộ tịch thành thị, có vẻ người thành thị.
Nghĩa của citified
Tính từ
- Có bộ tịch thành thị, có vẻ người thành thị.
Dạng từ của citified
| So sánh hơn | more citified |
| So sánh nhất | most citified |
Câu hỏi thường gặp
citified nghĩa là gì?
citified (tính từ) nghĩa là Có bộ tịch thành thị, có vẻ người thành thị.
citified phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của citified: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.tɪ.ˌfɑɪd/.