TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cite

Cấp độ C1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/saɪt/ US/saɪt/ giọng máy của trình duyệt

cite nghĩa là viện lí do, nêu ra lí do, dẫn, trích dẫn.

Nghĩa của cite

Ngoại động từ

  1. Viện lí do, nêu ra lí do.
    • All cited family reasonsTất cả đều viện lí do gia đình
  2. Dẫn, trích dẫn.
    • to cite someone's wordsdẫn lời nói của ai
  3. pháp lý Đòi ra toà.
    • to cite someone before a courtđòi ai ra trước toà
  4. Nêu gương.
  5. Mỹ, quân sự Biểu dương, tuyên dương.

Dạng từ của cite

Ngôi thứ ba số ítcites
Hiện tại phân từ (-ing)citing
Quá khứ phân từcited
Quá khứcited
Số nhiềucites

Họ từ của cite

Cụm từ, thành ngữ với cite

  • cite chapter and verse — Nói có sách, mách có chứng.

Câu hỏi thường gặp

cite nghĩa là gì?

cite (ngoại động từ) nghĩa là viện lí do, nêu ra lí do, dẫn, trích dẫn.

cite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cite: giọng Anh (UK) /saɪt/, giọng Mỹ (US) /saɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.