TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

citizen

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪtɪzən/ US/ˈsɪtɪzən/ giọng máy của trình duyệt

citizen nghĩa là người dân thành thị, công dân, dân.

Nghĩa của citizen

Danh từ

  1. Người dân thành thị.
  2. Công dân, dân.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người thường dân (trái với quân đội).

Dạng từ của citizen

Số nhiềucitizens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với citizen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của citizen

Cụm từ, thành ngữ với citizen

  • citizen of the world — Công dân thế giới, người theo chủ nghĩa siêu quốc gia.

Câu ví dụ với citizen

  • Alvaro is a Cuban citizen. Alvaro là một công dân Cuba.
  • The citizens immediately prepared everything to defend the city. Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.
  • More Vietnamese citizens are looking for food products that are healthful. Ngày càng có nhiều người dân Việt Nam tìm kiếm những sản phẩm thức ăn lành mạnh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

citizen nghĩa là gì?

citizen (danh từ) nghĩa là người dân thành thị, công dân, dân.

citizen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của citizen: giọng Anh (UK) /ˈsɪtɪzən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪtɪzən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.