TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

citizenry

giọng máy của trình duyệt

citizenry nghĩa là toàn thể công dân.

Nghĩa của citizenry

Danh từ

  1. Toàn thể công dân.

Dạng từ của citizenry

Số nhiềucitizenries

Câu hỏi thường gặp

citizenry nghĩa là gì?

citizenry (danh từ) nghĩa là toàn thể công dân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.