TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

citizenship

UK/ˈsɪtɪzənʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

citizenship nghĩa là tư cách công dân, quyền công dân, quốc tịch.

Nghĩa của citizenship

Danh từ

  1. Tư cách công dân.
  2. Quyền công dân.
  3. Bổn phận công dân.

Dạng từ của citizenship

Số nhiềucitizenships

Câu ví dụ với citizenship

  • Germany allows double citizenship since 2024. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

citizenship nghĩa là gì?

citizenship (danh từ) nghĩa là tư cách công dân, quyền công dân, quốc tịch.

citizenship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của citizenship: giọng Anh (UK) /ˈsɪtɪzənʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.