citrate
UK/ˈsɪtɹeɪt/
US/ˈsɪtɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
citrate nghĩa là Một loại muối của axit citric.
Nghĩa của citrate
Danh từ
- Một loại muối của axit citric.
Dạng từ của citrate
| Số nhiều | citrates |
| Ngôi thứ ba số ít | citrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | citrating |
| Quá khứ phân từ | citrated |
| Quá khứ | citrated |
Câu hỏi thường gặp
citrate nghĩa là gì?
citrate (danh từ) nghĩa là Một loại muối của axit citric.
citrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của citrate: giọng Anh (UK) /ˈsɪtɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪtɹeɪt/.