citriculture
US/ˈsɪ.trə.ˌkəl.tʃɜː/
giọng máy của trình duyệt
citriculture nghĩa là nghề trồng chanh, cam quýt.
Nghĩa của citriculture
Danh từ
- Nghề trồng chanh, cam quýt.
Dạng từ của citriculture
| Số nhiều | citricultures |
Câu hỏi thường gặp
citriculture nghĩa là gì?
citriculture (danh từ) nghĩa là nghề trồng chanh, cam quýt.
citriculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của citriculture: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.trə.ˌkəl.tʃɜː/.