TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

citriculture

US/ˈsɪ.trə.ˌkəl.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

citriculture nghĩa là nghề trồng chanh, cam quýt.

Nghĩa của citriculture

Danh từ

  1. Nghề trồng chanh, cam quýt.

Dạng từ của citriculture

Số nhiềucitricultures

Câu hỏi thường gặp

citriculture nghĩa là gì?

citriculture (danh từ) nghĩa là nghề trồng chanh, cam quýt.

citriculture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của citriculture: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.trə.ˌkəl.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.