citrine
UK/ˈsɪtɹiːn/
US/ˈsɪtɹin/
giọng máy của trình duyệt
citrine nghĩa là màu vỏ chanh.
Nghĩa của citrine
Tính từ
- Màu vỏ chanh.
Danh từ
- Khoáng chất Xitrin.
Dạng từ của citrine
| Số nhiều | citrines |
Câu hỏi thường gặp
citrine nghĩa là gì?
citrine (tính từ, danh từ) nghĩa là màu vỏ chanh.
citrine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của citrine: giọng Anh (UK) /ˈsɪtɹiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪtɹin/.