TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

citrine

UK/ˈsɪtɹiːn/ US/ˈsɪtɹin/ giọng máy của trình duyệt

citrine nghĩa là màu vỏ chanh.

Nghĩa của citrine

Tính từ

  1. Màu vỏ chanh.

Danh từ

  1. Khoáng chất Xitrin.

Dạng từ của citrine

Số nhiềucitrines

Câu hỏi thường gặp

citrine nghĩa là gì?

citrine (tính từ, danh từ) nghĩa là màu vỏ chanh.

citrine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của citrine: giọng Anh (UK) /ˈsɪtɹiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪtɹin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.