TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

citron

UK/ˈsɪtɹən/ US/ˈsɪtɹən/ giọng máy của trình duyệt

citron nghĩa là cây thanh yên, quả thanh yên.

Nghĩa của citron

Danh từ

  1. Thực vật học Cây thanh yên.
  2. Quả thanh yên.
  3. Màu vỏ chanh ((cũng) citron colour).

Dạng từ của citron

Số nhiềucitrons
So sánh hơnmore citron
So sánh nhấtmost citron

Câu hỏi thường gặp

citron nghĩa là gì?

citron (danh từ) nghĩa là cây thanh yên, quả thanh yên.

citron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của citron: giọng Anh (UK) /ˈsɪtɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪtɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.