TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

city-hall

UK/ˈsɪti ˌhɔːl/ US/ˈsɪti ˌhɔl/ giọng máy của trình duyệt

city-hall nghĩa là tòa thị chính, tòa thị chánh.

Nghĩa của city-hall

Danh từ

  1. Toà thị chính của thành phố; cơ quan quản lý thành phố.

Dạng từ của city-hall

Số nhiềucity halls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với city-hall

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

city-hall nghĩa là gì?

city-hall (danh từ) nghĩa là tòa thị chính, tòa thị chánh.

city-hall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của city-hall: giọng Anh (UK) /ˈsɪti ˌhɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪti ˌhɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.