TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

city-manager

US/ˈsɪ.ti.ˈmæ.nɪ.dʒɜː/ giọng máy của trình duyệt

city-manager nghĩa là Ủy viên hội đồng thành phố lo quản lý thành phố.

Nghĩa của city-manager

Danh từ

  1. Ủy viên hội đồng thành phố lo quản lý thành phố.

Dạng từ của city-manager

Số nhiềucity managers

Câu hỏi thường gặp

city-manager nghĩa là gì?

city-manager (danh từ) nghĩa là Ủy viên hội đồng thành phố lo quản lý thành phố.

city-manager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của city-manager: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.ti.ˈmæ.nɪ.dʒɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.