town hall
giọng máy của trình duyệt
town hall nghĩa là toà thị chính.
Nghĩa của town hall
Danh từ
- Toà thị chính.
Dạng từ của town hall
| Số nhiều | town halls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với town hall
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với town hall
- Many offices of the municipal government are in the town hall. Nhiều văn phòng của chính quyền thành phố nằm trong tòa thị chính.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
town hall nghĩa là gì?
town hall (danh từ) nghĩa là toà thị chính.