TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

town hall

giọng máy của trình duyệt

town hall nghĩa là toà thị chính.

Nghĩa của town hall

Danh từ

  1. Toà thị chính.

Dạng từ của town hall

Số nhiềutown halls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với town hall

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với town hall

  • Many offices of the municipal government are in the town hall. Nhiều văn phòng của chính quyền thành phố nằm trong tòa thị chính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

town hall nghĩa là gì?

town hall (danh từ) nghĩa là toà thị chính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.