TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

city-planning

US/ˈsɪ.ti.ˈplæn.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

city-planning nghĩa là Việc kế hoạch hoá thành phố / đô thị.

Nghĩa của city-planning

Danh từ

  1. Việc kế hoạch hoá thành phố / đô thị.

Câu hỏi thường gặp

city-planning nghĩa là gì?

city-planning (danh từ) nghĩa là Việc kế hoạch hoá thành phố / đô thị.

city-planning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của city-planning: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.ti.ˈplæn.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.