TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

city-scape

US/ˈsɪ.ti.ˈskeɪp/ giọng máy của trình duyệt

city-scape nghĩa là Quang cảnh thành phố/đô thị.

Nghĩa của city-scape

Danh từ

  1. Quang cảnh thành phố/đô thị.
  2. Bức ảnh quang cảnh đô thị.

Câu hỏi thường gặp

city-scape nghĩa là gì?

city-scape (danh từ) nghĩa là Quang cảnh thành phố/đô thị.

city-scape phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của city-scape: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.ti.ˈskeɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.