TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

city-state

UK/ˈsɪti steɪt/ US/ˈsɪti steɪt/ giọng máy của trình duyệt

city-state nghĩa là thành quốc, thành bang.

Nghĩa của city-state

Động từ

  1. Thành quốc.

Danh từ

  1. Thành bang.

Dạng từ của city-state

Số nhiềucity states

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với city-state

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

city-state nghĩa là gì?

city-state (động từ, danh từ) nghĩa là thành quốc, thành bang.

city-state phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của city-state: giọng Anh (UK) /ˈsɪti steɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪti steɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.