civilianize
giọng máy của trình duyệt
civilianize nghĩa là dân sự hoá.
Nghĩa của civilianize
Ngoại động từ
- Dân sự hoá.
Dạng từ của civilianize
| Ngôi thứ ba số ít | civilianizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | civilianizing |
| Quá khứ phân từ | civilianized |
| Quá khứ | civilianized |
Họ từ của civilianize
Câu hỏi thường gặp
civilianize nghĩa là gì?
civilianize (ngoại động từ) nghĩa là dân sự hoá.