civility
UK/sɪˈvɪl.ɪ.ti/
US/sɪˈvɪl.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
civility nghĩa là sự lễ độ, phép lịch sự.
Nghĩa của civility
Danh từ
- Sự lễ độ, phép lịch sự.
Dạng từ của civility
| Số nhiều | civilities |
Họ từ của civility
Câu hỏi thường gặp
civility nghĩa là gì?
civility (danh từ) nghĩa là sự lễ độ, phép lịch sự.
civility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của civility: giọng Anh (UK) /sɪˈvɪl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /sɪˈvɪl.ɪ.ti/.