civilization
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌsɪv.ɪ.laɪˈzeɪ.ʃən/
US/ˌsɪv.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
civilization nghĩa là sự khai hoá, nền văn minh, văn minh.
Nghĩa của civilization
Danh từ
- Sự làm cho văn minh, sự khai hoá.
- Nền văn minh.
- the civilization of mankindnền văn minh của loài người
- Những nước văn minh, những dân tộc văn minh.
Dạng từ của civilization
| Số nhiều | civilizations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với civilization
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của civilization
Câu ví dụ với civilization
- Oil has played an important part in the progress of civilization. Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.
- I believe alien civilizations exist. Tôi tin rằng nền văn minh ngoài hành tinh là có thật.
- They calculated there are about 36 advanced civilizations in the Milky Way. Người ta đã tính toán rằng có khoảng 36 nền văn minh tân tiến trong Dải Ngân Hà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
civilization nghĩa là gì?
civilization (danh từ) nghĩa là sự khai hoá, nền văn minh, văn minh.
civilization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của civilization: giọng Anh (UK) /ˌsɪv.ɪ.laɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪv.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/.