civilly
UK/ˈsɪv.əl.i/
US/ˈsɪv.əl.i/
giọng máy của trình duyệt
civilly nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.
Nghĩa của civilly
Phó từ
- Lịch sự, nhã nhặn.
Dạng từ của civilly
| So sánh hơn | more civilly |
| So sánh nhất | most civilly |
Câu hỏi thường gặp
civilly nghĩa là gì?
civilly (phó từ) nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.
civilly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của civilly: giọng Anh (UK) /ˈsɪv.əl.i/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪv.əl.i/.