TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

civilly

UK/ˈsɪv.əl.i/ US/ˈsɪv.əl.i/ giọng máy của trình duyệt

civilly nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.

Nghĩa của civilly

Phó từ

  1. Lịch sự, nhã nhặn.

Dạng từ của civilly

So sánh hơnmore civilly
So sánh nhấtmost civilly

Câu hỏi thường gặp

civilly nghĩa là gì?

civilly (phó từ) nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.

civilly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của civilly: giọng Anh (UK) /ˈsɪv.əl.i/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪv.əl.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.