TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

civvy

UK/ˈsɪvi/ US/ˈsɪvi/ giọng máy của trình duyệt

civvy nghĩa là người thường, thường dân, quần áo thường.

Nghĩa của civvy

Danh từ

  1. Từ lóng Người thường, thường dân (trái với quân đội).
  2. Số nhiều (quân sự) quần áo thường (trái với quần áo bộ đội).

Dạng từ của civvy

Số nhiềucivvies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với civvy

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với civvy

  • civy street — (Quân sự), (từ lóng) đời sống thường dân, sinh hoạt thường dân (trái với sinh hoạt trong quân đội).

Câu hỏi thường gặp

civvy nghĩa là gì?

civvy (danh từ) nghĩa là người thường, thường dân, quần áo thường.

civvy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của civvy: giọng Anh (UK) /ˈsɪvi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪvi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.