civvy
UK/ˈsɪvi/
US/ˈsɪvi/
giọng máy của trình duyệt
civvy nghĩa là người thường, thường dân, quần áo thường.
Nghĩa của civvy
Danh từ
- Từ lóng Người thường, thường dân (trái với quân đội).
- Số nhiều (quân sự) quần áo thường (trái với quần áo bộ đội).
Dạng từ của civvy
| Số nhiều | civvies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với civvy
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với civvy
- civy street — (Quân sự), (từ lóng) đời sống thường dân, sinh hoạt thường dân (trái với sinh hoạt trong quân đội).
Câu hỏi thường gặp
civvy nghĩa là gì?
civvy (danh từ) nghĩa là người thường, thường dân, quần áo thường.
civvy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của civvy: giọng Anh (UK) /ˈsɪvi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪvi/.