TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

civy

giọng máy của trình duyệt

civy nghĩa là người thường, thường dân, quần áo thường.

Nghĩa của civy

Danh từ

  1. Từ lóng Người thường, thường dân (trái với quân đội).
  2. Số nhiều (quân sự) quần áo thường (trái với quần áo bộ đội).

Cụm từ, thành ngữ với civy

  • civy street — (Quân sự), (từ lóng) đời sống thường dân, sinh hoạt thường dân (trái với sinh hoạt trong quân đội).

Câu hỏi thường gặp

civy nghĩa là gì?

civy (danh từ) nghĩa là người thường, thường dân, quần áo thường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.