civy
giọng máy của trình duyệt
civy nghĩa là người thường, thường dân, quần áo thường.
Nghĩa của civy
Danh từ
- Từ lóng Người thường, thường dân (trái với quân đội).
- Số nhiều (quân sự) quần áo thường (trái với quần áo bộ đội).
Cụm từ, thành ngữ với civy
- civy street — (Quân sự), (từ lóng) đời sống thường dân, sinh hoạt thường dân (trái với sinh hoạt trong quân đội).
Câu hỏi thường gặp
civy nghĩa là gì?
civy (danh từ) nghĩa là người thường, thường dân, quần áo thường.