TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clachan

UK/ˈklæx(ə)n/ US/ˈklæx(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

clachan nghĩa là làng nhỏ, thôn nhỏ.

Nghĩa của clachan

Danh từ

  1. Làng nhỏ; thôn nhỏ.

Dạng từ của clachan

Số nhiềuclachans

Câu hỏi thường gặp

clachan nghĩa là gì?

clachan (danh từ) nghĩa là làng nhỏ, thôn nhỏ.

clachan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clachan: giọng Anh (UK) /ˈklæx(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈklæx(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.