TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

civy street

giọng máy của trình duyệt

civy street nghĩa là đời sống thường dân, sinh hoạt thường dân.

Nghĩa của civy street

Cụm từ

  1. (Quân sự), (từ lóng) đời sống thường dân, sinh hoạt thường dân (trái với sinh hoạt trong quân đội).

Câu hỏi thường gặp

civy street nghĩa là gì?

civy street (cụm từ) nghĩa là đời sống thường dân, sinh hoạt thường dân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.