TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clack

UK/klæk/ US/klæk/ giọng máy của trình duyệt

clack nghĩa là tiếng lách cách, tiếng lập cập, sự hay nói, sự nhiều lời.

Nghĩa của clack

Danh từ

  1. Tiếng lách cách, tiếng lập cập, tiếng lọc cọc (guốc đi trên đường đá...).
  2. Sự hay nói, sự nhiều lời, sự bép xép.
    • stop your clack!; cut your clack!im!, ngậm miệng lại!, câm mồm đi!
  3. Tiếng tặc lưỡi.
  4. Cái nắp van (bơm).

Nội động từ

  1. Kêu lách cách, kêu lập cập, kêu lọc cọc.
  2. Lắm lời, nhiều lời, lắm mồm, lắm miệng; nói oang oang.
  3. Tặc lưỡi.

Dạng từ của clack

Số nhiềuclacks
Ngôi thứ ba số ítclacks
Hiện tại phân từ (-ing)clacking
Quá khứ phân từclacked
Quá khứclacked

Họ từ của clack

Câu hỏi thường gặp

clack nghĩa là gì?

clack (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng lách cách, tiếng lập cập, sự hay nói, sự nhiều lời.

clack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clack: giọng Anh (UK) /klæk/, giọng Mỹ (US) /klæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.