cladistic
giọng máy của trình duyệt
cladistic nghĩa là Thuộc nhánh.
Nghĩa của cladistic
Tính từ
- Thuộc nhánh.
Câu hỏi thường gặp
cladistic nghĩa là gì?
cladistic (tính từ) nghĩa là Thuộc nhánh.
cladistic nghĩa là Thuộc nhánh.
cladistic (tính từ) nghĩa là Thuộc nhánh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.