TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cladistics

UK/kləˈdɪs.tɪks/ giọng máy của trình duyệt

cladistics nghĩa là Cách miêu tả theo nhánh.

Nghĩa của cladistics

Danh từ

  1. Cách miêu tả theo nhánh.

Câu hỏi thường gặp

cladistics nghĩa là gì?

cladistics (danh từ) nghĩa là Cách miêu tả theo nhánh.

cladistics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cladistics: giọng Anh (UK) /kləˈdɪs.tɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.