clade
UK/kleɪd/
US/kleɪd/
giọng máy của trình duyệt
clade nghĩa là môt nhánh gai nối.
Nghĩa của clade
Danh từ
- Môt nhánh gai nối.
- Đơn vị huyết thống đơn tố.
- Nhóm động vật hay thực vật phát triển từ một tổ tiên chung.
Dạng từ của clade
| Số nhiều | clades |
| Ngôi thứ ba số ít | clades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clading |
| Quá khứ phân từ | claded |
| Quá khứ | claded |
Họ từ của clade
Câu hỏi thường gặp
clade nghĩa là gì?
clade (danh từ) nghĩa là môt nhánh gai nối.
clade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clade: giọng Anh (UK) /kleɪd/, giọng Mỹ (US) /kleɪd/.