TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clade

UK/kleɪd/ US/kleɪd/ giọng máy của trình duyệt

clade nghĩa là môt nhánh gai nối.

Nghĩa của clade

Danh từ

  1. Môt nhánh gai nối.
  2. Đơn vị huyết thống đơn tố.
  3. Nhóm động vật hay thực vật phát triển từ một tổ tiên chung.

Dạng từ của clade

Số nhiềuclades
Ngôi thứ ba số ítclades
Hiện tại phân từ (-ing)clading
Quá khứ phân từcladed
Quá khứcladed

Họ từ của clade

Câu hỏi thường gặp

clade nghĩa là gì?

clade (danh từ) nghĩa là môt nhánh gai nối.

clade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clade: giọng Anh (UK) /kleɪd/, giọng Mỹ (US) /kleɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.