TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

claim

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/kleɪm/ US/kleɪm/ giọng máy của trình duyệt

claim nghĩa là sự cho là, quyền đòi hỏi, quyền yêu sách, đòi.

Nghĩa của claim

Danh từ

  1. Sự cho là.
  2. Quyền đòi hỏi, quyền yêu sách.
    • to have a claim to somethingcó quyền yêu sách cái gì
  3. Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu.
    • to put in a claim for damagesđòi bồi thường thiệt hại
    • to set up (make, lay) a claim tođòi, yêu sách
  4. Tiền đòi lại.
  5. Vật yêu sách; điều yêu sách.
  6. Mỹ, Úc Quyền khai thác mỏ.
  7. Mỹ Luận điệu; lời xác nhận.

Ngoại động từ

  1. Đòi, yêu sách; thỉnh cầu.
    • every citizen may claim the protection of the lawtất cả mọi công dân đều có thể yêu cầu pháp luật bảo vệ
    • to claim back sommething from somebodyyêu cầu ai trả lại cái gì
  2. Đòi hỏi, bắt phải, đáng để.
    • there are serveral matters that claim my attentioncó một số việc đòi hỏi tôi phải chú ý
  3. Nhận, khai là, cho là, tự cho là.
    • does anyone claim this umbrella?có ai nhận chiếc ô này không?
    • he claimed to be the best football player in the schoolnó cho mình là cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất của trường
  4. Làm cho mất mạng
    • The economic crisis is claiming another victim: world trade(nghĩa đen) Cuộc khủng hoảng kinh tế đã đòi mạng thêm một nạn nhân nữa: thương mại toàn cầu / Cuộc khủng hoảng kinh tế đang ảnh hưởng tiêu cực đến một khía cạnh nữa: thương mại toàn cầu

Dạng từ của claim

Số nhiềuclaims
Ngôi thứ ba số ítclaims
Hiện tại phân từ (-ing)claiming
Quá khứ phân từclaimed
Quá khứclaimed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với claim

Đồng nghĩa

Họ từ của claim

Câu ví dụ với claim

  • Many conspiracy theorists leverage unverifiable statements and claim them as facts. Nhiều người theo thuyết âm mưu lợi dụng các phát ngôn không kiểm chứng được và coi đó là sự thật.
  • Tom says that he speaks fluent French. Let's talk to him in only French to test that claim out. Tom nói anh ta có thể nói thông thạo tiếng Pháp. Hay chúng ta thử bắt chuyện với anh ta bằng tiếng Pháp xem có đúng không nào!
  • Tom claims that he saw the accident. Tom tuyên bố rằng anh ấy đã nhìn thấy vụ tai nạn.
  • Tom claimed to be a murderer. Tom tự nhận là một kẻ giết người.
  • He claims he can swim. Anh nói là anh bơi được.
  • Tom claims that he used to be a professional baseball player. Tom tự cho mình từng là một cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp.
  • The people who come on the Maury Povich show often make pretentious claims about their lovers cheating on them. Những người tham gia chương trình Maury Povich thường giả vờ rằng người yêu đang lừa dối họ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

claim nghĩa là gì?

claim (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cho là, quyền đòi hỏi, quyền yêu sách, đòi.

claim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của claim: giọng Anh (UK) /kleɪm/, giọng Mỹ (US) /kleɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.