TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

claimer

US/ˈkleɪ.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

claimer nghĩa là người đòi, người yêu sách, nguyên đơn, người đứng kiện.

Nghĩa của claimer

Danh từ

  1. Người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu.
  2. Pháp lý Nguyên đơn, người đứng kiện.

Dạng từ của claimer

Số nhiềuclaimers

Câu hỏi thường gặp

claimer nghĩa là gì?

claimer (danh từ) nghĩa là người đòi, người yêu sách, nguyên đơn, người đứng kiện.

claimer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của claimer: giọng Mỹ (US) /ˈkleɪ.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.