clairvoyance
UK/klɛəˈvɔɪəns/
US/klɛɹˈvɔɪəns/
giọng máy của trình duyệt
clairvoyance nghĩa là trí sáng suốt.
Nghĩa của clairvoyance
Danh từ
- Khả năng nhìn thấu được cả những cái vô hình (bà đồng...).
- Trí sáng suốt.
Dạng từ của clairvoyance
| Số nhiều | clairvoyances |
Họ từ của clairvoyance
Câu hỏi thường gặp
clairvoyance nghĩa là gì?
clairvoyance (danh từ) nghĩa là trí sáng suốt.
clairvoyance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clairvoyance: giọng Anh (UK) /klɛəˈvɔɪəns/, giọng Mỹ (US) /klɛɹˈvɔɪəns/.