clamant
UK/ˈklæmənt/
US/ˈklæmənt/
giọng máy của trình duyệt
clamant nghĩa là hay làm ầm, hay la lối, hay nài nỉ, cứ khăng khăng.
Nghĩa của clamant
Tính từ
- Hay làm ầm, hay la lối.
- Hay nài nỉ; cứ khăng khăng.
- Gấp, thúc bách.
- a clamant need for somethingviệc cần gấp cái gì
Dạng từ của clamant
| So sánh hơn | more clamant |
| So sánh nhất | most clamant |
Họ từ của clamant
Câu hỏi thường gặp
clamant nghĩa là gì?
clamant (tính từ) nghĩa là hay làm ầm, hay la lối, hay nài nỉ, cứ khăng khăng.
clamant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clamant: giọng Anh (UK) /ˈklæmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈklæmənt/.