TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clamant

UK/ˈklæmənt/ US/ˈklæmənt/ giọng máy của trình duyệt

clamant nghĩa là hay làm ầm, hay la lối, hay nài nỉ, cứ khăng khăng.

Nghĩa của clamant

Tính từ

  1. Hay làm ầm, hay la lối.
  2. Hay nài nỉ; cứ khăng khăng.
  3. Gấp, thúc bách.
    • a clamant need for somethingviệc cần gấp cái gì

Dạng từ của clamant

So sánh hơnmore clamant
So sánh nhấtmost clamant

Họ từ của clamant

Câu hỏi thường gặp

clamant nghĩa là gì?

clamant (tính từ) nghĩa là hay làm ầm, hay la lối, hay nài nỉ, cứ khăng khăng.

clamant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clamant: giọng Anh (UK) /ˈklæmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈklæmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.