TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clansman

US/ˈklænz.mən/ giọng máy của trình duyệt

clansman nghĩa là thành viên thị tộc, thành viên bè đảng.

Nghĩa của clansman

Danh từ

  1. Thành viên thị tộc.
  2. Thành viên bè đảng.

Dạng từ của clansman

Số nhiềuclansmen

Câu hỏi thường gặp

clansman nghĩa là gì?

clansman (danh từ) nghĩa là thành viên thị tộc, thành viên bè đảng.

clansman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clansman: giọng Mỹ (US) /ˈklænz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.