clansman
US/ˈklænz.mən/
giọng máy của trình duyệt
clansman nghĩa là thành viên thị tộc, thành viên bè đảng.
Nghĩa của clansman
Danh từ
- Thành viên thị tộc.
- Thành viên bè đảng.
Dạng từ của clansman
| Số nhiều | clansmen |
Câu hỏi thường gặp
clansman nghĩa là gì?
clansman (danh từ) nghĩa là thành viên thị tộc, thành viên bè đảng.
clansman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clansman: giọng Mỹ (US) /ˈklænz.mən/.