TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clanship

giọng máy của trình duyệt

clanship nghĩa là tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể, sự trung thành.

Nghĩa của clanship

Danh từ

  1. Tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể.
  2. Sự trung thành (với một người lãnh đạo).
  3. Chế độ thị tộc; sự chia thành thị tộc.
  4. Sự chia thành bè đảng; phe phái.

Dạng từ của clanship

Số nhiềuclanships

Câu hỏi thường gặp

clanship nghĩa là gì?

clanship (danh từ) nghĩa là tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể, sự trung thành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.