clanship
giọng máy của trình duyệt
clanship nghĩa là tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể, sự trung thành.
Nghĩa của clanship
Danh từ
- Tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể.
- Sự trung thành (với một người lãnh đạo).
- Chế độ thị tộc; sự chia thành thị tộc.
- Sự chia thành bè đảng; phe phái.
Dạng từ của clanship
| Số nhiều | clanships |
Câu hỏi thường gặp
clanship nghĩa là gì?
clanship (danh từ) nghĩa là tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể, sự trung thành.