TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clanswoman

giọng máy của trình duyệt

clanswoman nghĩa là Nữ thành viên thị tộc.

Nghĩa của clanswoman

Danh từ

  1. Nữ thành viên thị tộc.
  2. Nữ thành viên bè đảng.

Dạng từ của clanswoman

Số nhiềuclanswomen

Câu hỏi thường gặp

clanswoman nghĩa là gì?

clanswoman (danh từ) nghĩa là Nữ thành viên thị tộc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.