clapper
US/ˈklæpɚ/
giọng máy của trình duyệt
clapper nghĩa là quả lắc, lưỡi.
Nghĩa của clapper
Danh từ
- Quả lắc (chuông).
- Đùa cợt Lưỡi (người).
- Cái lách cách để đuổi chim.
- Người vỗ tay thuê (ở rạp hát).
Dạng từ của clapper
| Số nhiều | clappers |
| Ngôi thứ ba số ít | clappers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clappering |
| Quá khứ phân từ | clappered |
| Quá khứ | clappered |
Họ từ của clapper
Câu hỏi thường gặp
clapper nghĩa là gì?
clapper (danh từ) nghĩa là quả lắc, lưỡi.
clapper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clapper: giọng Mỹ (US) /ˈklæpɚ/.