TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clapper

US/ˈklæpɚ/ giọng máy của trình duyệt

clapper nghĩa là quả lắc, lưỡi.

Nghĩa của clapper

Danh từ

  1. Quả lắc (chuông).
  2. Đùa cợt Lưỡi (người).
  3. Cái lách cách để đuổi chim.
  4. Người vỗ tay thuê (ở rạp hát).

Dạng từ của clapper

Số nhiềuclappers
Ngôi thứ ba số ítclappers
Hiện tại phân từ (-ing)clappering
Quá khứ phân từclappered
Quá khứclappered

Họ từ của clapper

Câu hỏi thường gặp

clapper nghĩa là gì?

clapper (danh từ) nghĩa là quả lắc, lưỡi.

clapper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clapper: giọng Mỹ (US) /ˈklæpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.