TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clapperclaw

US/ˈklæ.pɜː.ˌklɔ/ giọng máy của trình duyệt

clapperclaw nghĩa là cào, cấu, mắng chửi, mắng nhiếc.

Nghĩa của clapperclaw

Động từ

  1. Cào, cấu.
  2. Mắng chửi, mắng nhiếc.

Dạng từ của clapperclaw

Ngôi thứ ba số ítclapperclaws
Hiện tại phân từ (-ing)clapperclawing
Quá khứ phân từclapperclawed
Quá khứclapperclawed

Câu hỏi thường gặp

clapperclaw nghĩa là gì?

clapperclaw (động từ) nghĩa là cào, cấu, mắng chửi, mắng nhiếc.

clapperclaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clapperclaw: giọng Mỹ (US) /ˈklæ.pɜː.ˌklɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.