clapboard
UK/ˈklæpˌbɔːd/
US/ˈklæpˌbɔɹd/
giọng máy của trình duyệt
clapboard nghĩa là ván che.
Nghĩa của clapboard
Danh từ
- Ván che (ván ghép theo kiểu lợp ngói để che tường, che cửa...).
Dạng từ của clapboard
| Số nhiều | clapboards |
| Ngôi thứ ba số ít | clapboards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clapboarding |
| Quá khứ phân từ | clapboarded |
| Quá khứ | clapboarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clapboard
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
clapboard nghĩa là gì?
clapboard (danh từ) nghĩa là ván che.
clapboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clapboard: giọng Anh (UK) /ˈklæpˌbɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˈklæpˌbɔɹd/.