TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

claptrap

UK/ˈklæpˌtɹæp/ US/ˈklæpˌtɹæp/ giọng máy của trình duyệt

claptrap nghĩa là mẹo để được khen, lời nói khéo, cốt được khen, cốt để loè.

Nghĩa của claptrap

Danh từ

  1. Mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo.
    • to talk claptrapnói láo cốt để được khen

Tính từ

  1. Cốt được khen; cốt để loè, có tính chất phô trương.

Dạng từ của claptrap

Số nhiềuclaptraps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với claptrap

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

claptrap nghĩa là gì?

claptrap (danh từ, tính từ) nghĩa là mẹo để được khen, lời nói khéo, cốt được khen, cốt để loè.

claptrap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của claptrap: giọng Anh (UK) /ˈklæpˌtɹæp/, giọng Mỹ (US) /ˈklæpˌtɹæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.