claque
UK/ˈklæk/
US/ˈklæk/
giọng máy của trình duyệt
claque nghĩa là bọn bợ đỡ.
Nghĩa của claque
Danh từ
- Nhóm người vỗ tay thuê.
- Bọn bợ đỡ.
Dạng từ của claque
| Số nhiều | claques |
Họ từ của claque
Câu hỏi thường gặp
claque nghĩa là gì?
claque (danh từ) nghĩa là bọn bợ đỡ.
claque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của claque: giọng Anh (UK) /ˈklæk/, giọng Mỹ (US) /ˈklæk/.