TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

classmate

UK/ˈklɑːs.meɪt/ US/ˈklæs.meɪt/ giọng máy của trình duyệt

classmate nghĩa là bạn cùng lớp.

Nghĩa của classmate

Danh từ

  1. Bạn cùng lớp.

Dạng từ của classmate

Số nhiềuclassmates

Họ từ của classmate

Câu ví dụ với classmate

  • She married her classmate. Cô ấy cưới bạn cùng lớp với cô.
  • Tom and Mary are my classmates. Tom và Mary là các bạn cùng lớp với tôi.
  • Tom is one of Mary's classmates. Tom là một trong những người bạn học của Mary.
  • I get on pretty well with my new classmates. Tôi khá hòa hợp với những người bạn cùng lớp mới.
  • Tom and I are classmates. Tom và tôi là bạn cùng lớp.
  • Do you keep in contact with your high school classmates? Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?
  • We are classmates. Chúng ta là bạn cùng lớp.
  • By the time I finished the exercise, all of my classmates had left. Vào lúc mà tôi hoàn thành xong bài tập, các bạn cùng lớp của tôi đã về hết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

classmate nghĩa là gì?

classmate (danh từ) nghĩa là bạn cùng lớp.

classmate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của classmate: giọng Anh (UK) /ˈklɑːs.meɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈklæs.meɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.