TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

classroom

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈklɑːsɹʊm/ giọng máy của trình duyệt

classroom nghĩa là phòng đọc, lớp học, phòng học.

Nghĩa của classroom

Danh từ

  1. Phòng đọc.

Dạng từ của classroom

Số nhiềuclassrooms

Câu ví dụ với classroom

  • He's still here in the classroom studying. Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
  • Chewing gum isn't allowed in the classroom. Không được nhai kẹo cao su trong lớp học.
  • Don't you talk in the classroom. Bạn đừng nói chuyện trong lớp.
  • Don't talk in the classroom. Không được nói chuyện trong lớp học.
  • There is only space for thirty students in this classroom. Phòng học này chỉ đủ chỗ cho 30 học sinh.
  • Since my school is large, I have to run to get from one classroom to another in a 5-minute break. Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.
  • The classrooms have been renovated. Phòng học đã được cải tạo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

classroom nghĩa là gì?

classroom (danh từ) nghĩa là phòng đọc, lớp học, phòng học.

classroom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của classroom: giọng Anh (UK) /ˈklɑːsɹʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.