classy
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈklɑːsi/
giọng máy của trình duyệt
classy nghĩa là ưu tú, xuất sắc.
Nghĩa của classy
Tính từ
- Từ lóng Ưu tú, xuất sắc, cừ.
Dạng từ của classy
| So sánh hơn | classier |
| So sánh nhất | classiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với classy
Đồng nghĩa
Họ từ của classy
Câu hỏi thường gặp
classy nghĩa là gì?
classy (tính từ) nghĩa là ưu tú, xuất sắc.
classy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của classy: giọng Anh (UK) /ˈklɑːsi/.