TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

classy

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈklɑːsi/ giọng máy của trình duyệt

classy nghĩa là ưu tú, xuất sắc.

Nghĩa của classy

Tính từ

  1. Từ lóng Ưu tú, xuất sắc, cừ.

Dạng từ của classy

So sánh hơnclassier
So sánh nhấtclassiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với classy

Đồng nghĩa

Họ từ của classy

Câu hỏi thường gặp

classy nghĩa là gì?

classy (tính từ) nghĩa là ưu tú, xuất sắc.

classy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của classy: giọng Anh (UK) /ˈklɑːsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.