claudication
UK/ˌklɔː.dɪˈkeɪ.ʃən/
US/ˌklɔː.dɪˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
claudication nghĩa là tình trạng khập khiễng, tình trạng bị què.
Nghĩa của claudication
Danh từ
- Tình trạng khập khiễng, tình trạng bị què.
Dạng từ của claudication
| Số nhiều | claudications |
Câu hỏi thường gặp
claudication nghĩa là gì?
claudication (danh từ) nghĩa là tình trạng khập khiễng, tình trạng bị què.
claudication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của claudication: giọng Anh (UK) /ˌklɔː.dɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌklɔː.dɪˈkeɪ.ʃən/.